quái
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| kwaːj˧˥ | kwa̰ːj˩˧ | waːj˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kwaːj˩˩ | kwa̰ːj˩˧ | ||
Các chữ Hán có phiên âm thành “quái”
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ tương tự
Danh từ
quái
Tính từ
quái
Phó từ
quái
Thán từ
quái
- Dùng để tỏ ý ngạc nhiên.
- Quái nhỉ?
- Quái, khỏe thế mà chết.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “quái”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Tay Dọ
[sửa]Danh từ
quái
Tham khảo
Thể loại:
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ Hán-Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Danh từ/Không xác định ngôn ngữ
- Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
- Phó từ/Không xác định ngôn ngữ
- Thán từ/Không xác định ngôn ngữ
- Danh từ tiếng Việt
- Tính từ tiếng Việt
- Thán từ tiếng Việt
- Phó từ tiếng Việt
- Mục từ tiếng Tay Dọ
- Danh từ tiếng Tay Dọ