quý khách
Giao diện
Tiếng Việt
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| kwi˧˥ xajk˧˥ | kwḭ˩˧ kʰa̰t˩˧ | wi˧˥ kʰat˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kwi˩˩ xajk˩˩ | kwḭ˩˧ xa̰jk˩˧ | ||
Từ nguyên
Danh từ
quý khách
- Khách đáng trọng.
- Về đây nước trước bẻ hoa, vương tôn, quý khách ắt là đua nhau (Truyện Kiều)
Đại từ
quý khách
- Từ dùng để nói với những khách hàng của mình.
- Xe này đủ chỗ rồi, xin quý khách chờ xe sau.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “quý khách”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)