Bước tới nội dung

quĩ đạo

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Từ nguyên

Quĩ: vết xe đi; cách thức để theo; đạo: con đường

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
kwiʔi˧˥ ɗa̰ːʔw˨˩kwi˧˩˨ ɗa̰ːw˨˨wi˨˩˦ ɗaːw˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
kwḭ˩˧ ɗaːw˨˨kwi˧˩ ɗa̰ːw˨˨kwḭ˨˨ ɗa̰ːw˨˨

Danh từ

quĩ đạo

  1. Đường chuyển động hình cong kín của một thiên thểtiêu điểm là một thiên thể khác.
    Quĩ đạo của quả đất xoay quanh.
    Mặt trời.
  2. Đường đi hình cong kín của một vật thểchuyển động chu kì.
    Các điện tử quay chung quanh một hạt nhân nguyên tử theo những quĩ đạo khác nhau.
  3. Đường diễn biến của một hệ tư tưởng.
    Đi theo quĩ đạo của chủ nghĩa sô-vanh nước lớn.

Dịch

Tham khảo