Bước tới nội dung

recompose

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˌri.kəm.ˈpoʊz/

Ngoại động từ

recompose ngoại động từ /ˌri.kəm.ˈpoʊz/

  1. Tạo lại; cải tổ lại.
  2. (Ngành in) Sắp chữ lại.
  3. Cải tác (thơ, nhạc).
  4. Làm cho yên tĩnh/ trấn tỉnh trở lại.

Chia động từ

Tham khảo