redden
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈrɛ.dᵊn/
Ngoại động từ
redden ngoại động từ /ˈrɛ.dᵊn/
- Làm đỏ (vật gì).
Chia động từ
redden
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to redden | |||||
| Phân từ hiện tại | reddening | |||||
| Phân từ quá khứ | reddened | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | redden | redden hoặc reddenest¹ | reddens hoặc reddeneth¹ | redden | redden | redden |
| Quá khứ | reddened | reddened hoặc reddenedst¹ | reddened | reddened | reddened | reddened |
| Tương lai | will/shall² redden | will/shall redden hoặc wilt/shalt¹ redden | will/shall redden | will/shall redden | will/shall redden | will/shall redden |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | redden | redden hoặc reddenest¹ | redden | redden | redden | redden |
| Quá khứ | reddened | reddened | reddened | reddened | reddened | reddened |
| Tương lai | were to redden hoặc should redden | were to redden hoặc should redden | were to redden hoặc should redden | were to redden hoặc should redden | were to redden hoặc should redden | were to redden hoặc should redden |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | redden | — | let’s redden | redden | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Nội động từ
redden nội động từ /ˈrɛ.dᵊn/
Chia động từ
redden
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to redden | |||||
| Phân từ hiện tại | reddening | |||||
| Phân từ quá khứ | reddened | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | redden | redden hoặc reddenest¹ | reddens hoặc reddeneth¹ | redden | redden | redden |
| Quá khứ | reddened | reddened hoặc reddenedst¹ | reddened | reddened | reddened | reddened |
| Tương lai | will/shall² redden | will/shall redden hoặc wilt/shalt¹ redden | will/shall redden | will/shall redden | will/shall redden | will/shall redden |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | redden | redden hoặc reddenest¹ | redden | redden | redden | redden |
| Quá khứ | reddened | reddened | reddened | reddened | reddened | reddened |
| Tương lai | were to redden hoặc should redden | were to redden hoặc should redden | were to redden hoặc should redden | were to redden hoặc should redden | were to redden hoặc should redden | were to redden hoặc should redden |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | redden | — | let’s redden | redden | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (01/07/2004), “redden”, trong Anh–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Hà Lan
[sửa]Động từ
| Biến ngôi | |||
| Vô định | |||
| redden | |||
| Thời hiện tại | |||
| Số ít | Số nhiều | ||
| ik | red | wij(we)/... | redden |
| jij(je)/u | redt red jij(je) | ||
| hij/zij/... | redt | ||
| Thời quá khứ | |||
| Số ít | Số nhiều | ||
| ik/jij/... | redde | wij(we)/... | redden |
| Động tính từ quá khứ | Động tính từ hiện tại | ||
| (hij heeft) gered | reddend | ||
| Lối mệnh lệnh | Lối cầu khẩn | ||
| red | ik/jij/... | redde | |
| Dạng địa phương/cổ | |||
| Hiện tại | Quá khứ | ||
| gij(ge) | redt | gij(ge) | redde |