Bước tới nội dung

retrench

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /rɪ.ˈtrɛntʃ/

Ngoại động từ

retrench ngoại động từ /rɪ.ˈtrɛntʃ/

  1. Hạn chế, giảm (tiền chi tiêu... ).
  2. Bớt đi, bỏ đi, cắt (một đoạn... ); cắt xén (một quyển sách); rút ngắn (một bài diễn văn).

Chia động từ

Nội động từ

retrench nội động từ /rɪ.ˈtrɛntʃ/

  1. Tự hạn chế chi tiêu, thực hiện tiết kiệm.

Chia động từ

Tham khảo