reward

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

[rɪ.ˈwɔrd]

Danh từ[sửa]

reward /rɪ.ˈwɔrd/

  1. Sự thưởng, sự thưởng công; sự báo ơn, sự báo oán.
  2. Tiền thưởng, vật thưởng (cho ai bắt được tội phạm... ).
  3. Sự hoàn lại tài sản mất.

Ngoại động từ[sửa]

reward ngoại động từ /rɪ.ˈwɔrd/

  1. Thưởng, thưởng công; báo ơn, báo oán.

Chia động từ[sửa]

Tham khảo[sửa]