Bước tới nội dung

riêu

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ziəw˧˧ʐiəw˧˥ɹiəw˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɹiəw˧˥ɹiəw˧˥˧

Chữ Nôm

[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Danh từ

[sửa]

riêu

  1. Thứ canh nấu cua hay , với chất chua.
    Riêu cua..
    Màu mỡ riêu cua..
    Hào nhoáng bề ngoài.

Tham khảo

[sửa]