ridicule
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈrɪ.də.ˌkjuːl/
| [ˈrɪ.də.ˌkjuːl] |
Danh từ
ridicule /ˈrɪ.də.ˌkjuːl/
- Sự nhạo báng, sự chế nhạo, sự giễu cợt, sự bông đùa.
- to turn into ridicule — chế nhạo, bông đùa
- in ridicule of — để chế nhạo, để giễu cợt
- to give cause for ridicule; to be open to ridicule — khiến người ta có thể chế nhạo
- to invite ridicule — làm trò cười
Từ dẫn xuất
Ngoại động từ
ridicule ngoại động từ /ˈrɪ.də.ˌkjuːl/
Chia động từ
ridicule
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “ridicule”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /ʁi.di.kyl/
Tính từ
| Số ít | Số nhiều | |
|---|---|---|
| Giống đực | ridicule /ʁi.di.kyl/ |
ridicules /ʁi.di.kyl/ |
| Giống cái | ridicule /ʁi.di.kyl/ |
ridicules /ʁi.di.kyl/ |
ridicule /ʁi.di.kyl/
Danh từ
| Số ít | Số nhiều | |
|---|---|---|
| Giống đực | ridicule /ʁi.di.kyl/ |
ridicules /ʁi.di.kyl/ |
| Giống cái | ridicule /ʁi.di.kyl/ |
ridicules /ʁi.di.kyl/ |
ridicule /ʁi.di.kyl/
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| ridicule /ʁi.di.kyl/ |
ridicules /ʁi.di.kyl/ |
ridicule gđ /ʁi.di.kyl/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “ridicule”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)