rigger

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

rigger /ˈrɪ.ɡɜː/

  1. (Hàng hải) Người sắm sửa thiết bị cho tàu thuyền; người dựng cột buồm.
  2. Người lắp ráp máy bay.
  3. (Kỹ thuật) Bánh xe chạy bằng curoa (nối với một bánh khác).
  4. Người lừa đảo; người gian lận.
  5. Người mua vét hàng hoá để đầu cơ.
  6. Người đầu cơ làm biến động thị trường chứng khoán.

Tham khảo[sửa]