rouge
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈruːʒ/
| [ˈruːʒ] |
Danh từ
rouge /ˈruːʒ/
Ngoại động từ
rouge ngoại động từ /ˈruːʒ/
Chia động từ
rouge
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to rouge | |||||
| Phân từ hiện tại | rouging | |||||
| Phân từ quá khứ | rouged | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | rouge | rouge hoặc rougest¹ | rouges hoặc rougeth¹ | rouge | rouge | rouge |
| Quá khứ | rouged | rouged hoặc rougedst¹ | rouged | rouged | rouged | rouged |
| Tương lai | will/shall² rouge | will/shall rouge hoặc wilt/shalt¹ rouge | will/shall rouge | will/shall rouge | will/shall rouge | will/shall rouge |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | rouge | rouge hoặc rougest¹ | rouge | rouge | rouge | rouge |
| Quá khứ | rouged | rouged | rouged | rouged | rouged | rouged |
| Tương lai | were to rouge hoặc should rouge | were to rouge hoặc should rouge | were to rouge hoặc should rouge | were to rouge hoặc should rouge | were to rouge hoặc should rouge | were to rouge hoặc should rouge |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | rouge | — | let’s rouge | rouge | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “rouge”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)