Bước tới nội dung

rouge

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈruːʒ/
Hoa Kỳ

Danh từ

rouge /ˈruːʒ/

  1. Phấn hồng, sáp môi (dùng trang điểm).
  2. Bột sắt oxyt (dùng để đánh bóng đồ bằng bạc).
  3. Nhà cách mạng.

Ngoại động từ

rouge ngoại động từ /ˈruːʒ/

  1. Đánh phấn hồng, son (môi).
    to rouge one's cheeks — đánh má hồng

Chia động từ

Tham khảo