rusticate
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈrəs.tɪ.ˌkeɪt/
Nội động từ
rusticate nội động từ /ˈrəs.tɪ.ˌkeɪt/
Ngoại động từ
rusticate ngoại động từ /ˈrəs.tɪ.ˌkeɪt/
Chia động từ
rusticate
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “rusticate”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)