satin
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈsæ.tɪn/
| [ˈsæ.tɪn] |
Danh từ
satin /ˈsæ.tɪn/
Tính từ
satin /ˈsæ.tɪn/
Ngoại động từ
satin ngoại động từ /ˈsæ.tɪn/
- Làm cho bóng (giấy).
Chia động từ
satin
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to satin | |||||
| Phân từ hiện tại | satining | |||||
| Phân từ quá khứ | satined | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | satin | satin hoặc satinest¹ | satins hoặc satineth¹ | satin | satin | satin |
| Quá khứ | satined | satined hoặc satinedst¹ | satined | satined | satined | satined |
| Tương lai | will/shall² satin | will/shall satin hoặc wilt/shalt¹ satin | will/shall satin | will/shall satin | will/shall satin | will/shall satin |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | satin | satin hoặc satinest¹ | satin | satin | satin | satin |
| Quá khứ | satined | satined | satined | satined | satined | satined |
| Tương lai | were to satin hoặc should satin | were to satin hoặc should satin | were to satin hoặc should satin | were to satin hoặc should satin | were to satin hoặc should satin | were to satin hoặc should satin |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | satin | — | let’s satin | satin | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “satin”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /sa.tɛ̃/
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| satin /sa.tɛ̃/ |
satins /sa.tɛ̃/ |
satin gđ /sa.tɛ̃/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “satin”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)