gin
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈʤɪn/
| [ˈʤɪn] |
Danh từ
gin /ˈʤɪn/
Ngoại động từ
gin ngoại động từ /ˈʤɪn/
Chia động từ
gin
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to gin | |||||
| Phân từ hiện tại | ginning | |||||
| Phân từ quá khứ | ginned | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | gin | gin hoặc ginnest¹ | gins hoặc ginneth¹ | gin | gin | gin |
| Quá khứ | ginned | ginned hoặc ginnedst¹ | ginned | ginned | ginned | ginned |
| Tương lai | will/shall² gin | will/shall gin hoặc wilt/shalt¹ gin | will/shall gin | will/shall gin | will/shall gin | will/shall gin |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | gin | gin hoặc ginnest¹ | gin | gin | gin | gin |
| Quá khứ | ginned | ginned | ginned | ginned | ginned | ginned |
| Tương lai | were to gin hoặc should gin | were to gin hoặc should gin | were to gin hoặc should gin | were to gin hoặc should gin | were to gin hoặc should gin | were to gin hoặc should gin |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | gin | — | let’s gin | gin | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “gin”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /dʒin/
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| gin /dʒin/ |
gins /dʒin/ |
gin gđ /dʒin/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “gin”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)