gin

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

gin /ˈɡɪn/

  1. Rượu gin.
  2. Cạm bẫy, bẫy.
  3. Máy tỉa hột bông.
  4. (Kỹ thuật) Cái tời; trục nâng.

Ngoại động từ[sửa]

gin ngoại động từ /ˈɡɪn/

  1. Đánh bẫy (thú săn).
  2. Tỉa hột (bông).

Chia động từ[sửa]

Tham khảo[sửa]

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
gin
/dʒin/
gins
/dʒin/

gin /dʒin/

  1. Rượu gin.

Tham khảo[sửa]