scarves
Giao diện
Tiếng Anh
Danh từ
scarves số nhiều scarfs
- Khăn quàng cổ, khăn choàng cổ.
- Cái ca vát.
- (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) (quân sự) khăn quàng vai
- khăn thắt lưng ((cũng) sash).
Ngoại động từ
scarves ngoại động từ
- Quàng khăn quàng cho (ai).
Danh từ
scarves
Ngoại động từ
scarves ngoại động từ
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “scarves”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)