scarf

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

scarf số nhiều scarfs /ˈskɑːrf/

  1. Khăn quàng cổ, khăn choàng cổ.
  2. Cái ca vát.
  3. (Từ mỹ,nghĩa mỹ) (quân sự) khăn quàng vai
  4. khăn thắt lưng ((cũng) sash).

Ngoại động từ[sửa]

scarf ngoại động từ /ˈskɑːrf/

  1. Quàng khăn quàng cho (ai).

Chia động từ[sửa]

Danh từ[sửa]

scarf /ˈskɑːrf/

  1. Đường ghép (đồ gỗ) ((cũng) scarf joint).
  2. Khắc, đường xoi.

Ngoại động từ[sửa]

scarf ngoại động từ /ˈskɑːrf/

  1. Ghép (đồ gỗ).
  2. Mổ (cá voi) ra từng khúc.

Chia động từ[sửa]

Tham khảo[sửa]