scarf
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈskɑːrf/
Danh từ
scarf số nhiều scarfs /ˈskɑːrf/
- Khăn quàng cổ, khăn choàng cổ.
- Cái ca vát.
- (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) (quân sự) khăn quàng vai
- khăn thắt lưng ((cũng) sash).
Ngoại động từ
scarf ngoại động từ /ˈskɑːrf/
- Quàng khăn quàng cho (ai).
Chia động từ
scarf
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to scarf | |||||
| Phân từ hiện tại | scarfing | |||||
| Phân từ quá khứ | scarfed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | scarf | scarf hoặc scarfest¹ | scarfs hoặc scarfeth¹ | scarf | scarf | scarf |
| Quá khứ | scarfed | scarfed hoặc scarfedst¹ | scarfed | scarfed | scarfed | scarfed |
| Tương lai | will/shall² scarf | will/shall scarf hoặc wilt/shalt¹ scarf | will/shall scarf | will/shall scarf | will/shall scarf | will/shall scarf |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | scarf | scarf hoặc scarfest¹ | scarf | scarf | scarf | scarf |
| Quá khứ | scarfed | scarfed | scarfed | scarfed | scarfed | scarfed |
| Tương lai | were to scarf hoặc should scarf | were to scarf hoặc should scarf | were to scarf hoặc should scarf | were to scarf hoặc should scarf | were to scarf hoặc should scarf | were to scarf hoặc should scarf |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | scarf | — | let’s scarf | scarf | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Danh từ
scarf /ˈskɑːrf/
Ngoại động từ
scarf ngoại động từ /ˈskɑːrf/
Chia động từ
scarf
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to scarf | |||||
| Phân từ hiện tại | scarfing | |||||
| Phân từ quá khứ | scarfed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | scarf | scarf hoặc scarfest¹ | scarfs hoặc scarfeth¹ | scarf | scarf | scarf |
| Quá khứ | scarfed | scarfed hoặc scarfedst¹ | scarfed | scarfed | scarfed | scarfed |
| Tương lai | will/shall² scarf | will/shall scarf hoặc wilt/shalt¹ scarf | will/shall scarf | will/shall scarf | will/shall scarf | will/shall scarf |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | scarf | scarf hoặc scarfest¹ | scarf | scarf | scarf | scarf |
| Quá khứ | scarfed | scarfed | scarfed | scarfed | scarfed | scarfed |
| Tương lai | were to scarf hoặc should scarf | were to scarf hoặc should scarf | were to scarf hoặc should scarf | were to scarf hoặc should scarf | were to scarf hoặc should scarf | were to scarf hoặc should scarf |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | scarf | — | let’s scarf | scarf | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “scarf”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)