schooling
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈskuː.liɳ/
Động từ
schooling
Chia động từ
school
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to school | |||||
| Phân từ hiện tại | schooling | |||||
| Phân từ quá khứ | schooled | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | school | school hoặc schoolest¹ | schools hoặc schooleth¹ | school | school | school |
| Quá khứ | schooled | schooled hoặc schooledst¹ | schooled | schooled | schooled | schooled |
| Tương lai | will/shall² school | will/shall school hoặc wilt/shalt¹ school | will/shall school | will/shall school | will/shall school | will/shall school |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | school | school hoặc schoolest¹ | school | school | school | school |
| Quá khứ | schooled | schooled | schooled | schooled | schooled | schooled |
| Tương lai | were to school hoặc should school | were to school hoặc should school | were to school hoặc should school | were to school hoặc should school | were to school hoặc should school | were to school hoặc should school |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | school | — | let’s school | school | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Danh từ
schooling /ˈskuː.liɳ/
- Sự dạy dỗ ở nhà trường, sự giáo dục ở nhà trường.
- Tiền học phí ăn ở tại nhà trường.
- (Từ cổ,nghĩa cổ) Sự trách phạt, sự thi hành kỷ luật.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “schooling”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)