scrum
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈskrəm/
Danh từ
scrum /ˈskrəm/
Nội động từ
scrum nội động từ /ˈskrəm/
Chia động từ
scrum
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to scrum | |||||
| Phân từ hiện tại | scrumming | |||||
| Phân từ quá khứ | scrummed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | scrum | scrum hoặc scrummest¹ | scrums hoặc scrummeth¹ | scrum | scrum | scrum |
| Quá khứ | scrummed | scrummed hoặc scrummedst¹ | scrummed | scrummed | scrummed | scrummed |
| Tương lai | will/shall² scrum | will/shall scrum hoặc wilt/shalt¹ scrum | will/shall scrum | will/shall scrum | will/shall scrum | will/shall scrum |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | scrum | scrum hoặc scrummest¹ | scrum | scrum | scrum | scrum |
| Quá khứ | scrummed | scrummed | scrummed | scrummed | scrummed | scrummed |
| Tương lai | were to scrum hoặc should scrum | were to scrum hoặc should scrum | were to scrum hoặc should scrum | were to scrum hoặc should scrum | were to scrum hoặc should scrum | were to scrum hoặc should scrum |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | scrum | — | let’s scrum | scrum | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “scrum”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)