ấu

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
əw˧˥ ə̰w˩˧ əw˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
əw˩˩ ə̰w˩˧

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

ấu

  1. Cây trồng lấy củ ăn, sống hàng năm, mọc nổi trên mặt nước, thân mảnh, chìm bị khía thành những khúc hình sợi tóc, mọc đối, nổi hình quả trám, mép khía răng mọc thành hoa thị, cuống dài phồng thành phao, hoa trắng, củ hình nón ngược mang hai gai, màu đen.
  2. Trẻ nhỏ, trẻ con.
    Nam, phụ, lão, ấu.

Tham khảo[sửa]