scruple

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

[ˈskruː.pəl]

Danh từ[sửa]

scruple /ˈskruː.pəl/

  1. Sự đắn đo, sự ngại ngùng; tính quá thận trọng.
    man of no scruples — người bừa bãi, người bất chấp luân thường đoạ lý
  2. Xcrup (đơn vị trọng lượng khoảng 1, 3 g).
  3. Số lượng rất ít, số lượng không đáng kể).

Thành ngữ[sửa]

Động từ[sửa]

scruple /ˈskruː.pəl/

  1. Đắn đo, ngại ngùng, quá thận trọng.
    to scruple to do something — ngại ngùng không muốn làm việc gì

Chia động từ[sửa]

Tham khảo[sửa]