Bước tới nội dung

sick

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

Hoa Kỳ

Tính từ

sick

  1. Ốm, đau; ốm yếu; (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) khó ở, thấy kinh.
    a sick man — người ốm
    to be sick of a fever — bị sốt
    to be sick of love — ốm tương tư
  2. Buồn nôn.
    to feel (turn) sick — buồn nôn, thấy lợm giọng
    to be sick — nôn
  3. (cách sử dụng bản mẫu lỗi thời) (Hàng hải) Cần sửa lại, cần chữa lại.

Thành ngữ

Ngoại động từ

sick ngoại động từ

  1. Xuýt (chó) ((thường), (mỉa mai) để ra lệnh cho chó săn).
    sick him! — sục đi!

Chia động từ

Tham khảo