xuýt

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
swit˧˥swḭt˩˧swɨt˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
swit˩˩swḭt˩˧

Tính từ[sửa]

xuýt

  1. Nói thứ nước luộc thịt.
    Nước xuýt gà.
    Chan cơm với nước xuýt.

Động từ[sửa]

xuýt

  1. Nói đòi nợ người không nợ mình.
    Hắn đòi nợ xuýt thì tội gì mà trả.
  2. Tăng lên.
    Có ít xuýt ra nhiều.
  3. Huýt sáo bằng mồm để ra lệnh cho chó.
    Xuýt chó đuổi chuột.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]