silhouette
Giao diện
Tiếng Anh

Cách phát âm
- IPA: /ˌsɪ.lə.ˈwɛt/
Danh từ
silhouette /ˌsɪ.lə.ˈwɛt/
Ngoại động từ
silhouette ngoại động từ /ˌsɪ.lə.ˈwɛt/
Chia động từ
silhouette
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “silhouette”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /si.lwɛt/
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| silhouette /si.lwɛt/ |
silhouettes /si.lwɛt/ |
silhouette gc /si.lwɛt/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “silhouette”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)