slashing
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈslæ.ʃiɳ/
Động từ
slashing
Chia động từ
slash
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to slash | |||||
| Phân từ hiện tại | slashing | |||||
| Phân từ quá khứ | slashed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | slash | slash hoặc slashest¹ | slashes hoặc slasheth¹ | slash | slash | slash |
| Quá khứ | slashed | slashed hoặc slashedst¹ | slashed | slashed | slashed | slashed |
| Tương lai | will/shall² slash | will/shall slash hoặc wilt/shalt¹ slash | will/shall slash | will/shall slash | will/shall slash | will/shall slash |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | slash | slash hoặc slashest¹ | slash | slash | slash | slash |
| Quá khứ | slashed | slashed | slashed | slashed | slashed | slashed |
| Tương lai | were to slash hoặc should slash | were to slash hoặc should slash | were to slash hoặc should slash | were to slash hoặc should slash | were to slash hoặc should slash | were to slash hoặc should slash |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | slash | — | let’s slash | slash | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tính từ
slashing /ˈslæ.ʃiɳ/
- Nghiêm khắc, ác liệt, kịch liệt, dữ dội.
- slashing criticism — sự phê bình kịch liệt
- (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) , (thông tục) lớn, phi thường.
- a slashing success — một thắng lợi lớn
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “slashing”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)