slaver
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈslæ.vɜː/
| [ˈslæ.vɜː] |
Danh từ
slaver /ˈslæ.vɜː/
Nội động từ
slaver nội động từ /ˈslæ.vɜː/
Ngoại động từ
slaver ngoại động từ /ˈslæ.vɜː/
Chia động từ
slaver
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to slaver | |||||
| Phân từ hiện tại | slavering | |||||
| Phân từ quá khứ | slavered | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | slaver | slaver hoặc slaverest¹ | slavers hoặc slavereth¹ | slaver | slaver | slaver |
| Quá khứ | slavered | slavered hoặc slaveredst¹ | slavered | slavered | slavered | slavered |
| Tương lai | will/shall² slaver | will/shall slaver hoặc wilt/shalt¹ slaver | will/shall slaver | will/shall slaver | will/shall slaver | will/shall slaver |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | slaver | slaver hoặc slaverest¹ | slaver | slaver | slaver | slaver |
| Quá khứ | slavered | slavered | slavered | slavered | slavered | slavered |
| Tương lai | were to slaver hoặc should slaver | were to slaver hoặc should slaver | were to slaver hoặc should slaver | were to slaver hoặc should slaver | were to slaver hoặc should slaver | were to slaver hoặc should slaver |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | slaver | — | let’s slaver | slaver | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “slaver”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)