snippet

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

[ˈsnɪ.pət]

Danh từ[sửa]

snippet /ˈsnɪ.pət/

  1. Miếng nhỏ cắt ra; mụn vải.
  2. (Số nhiều) Sự hiểu biết vụn vặt, kiến thức vụn vặt.
  3. (Số nhiều) Đoạn trích ngắn (trong bản tin, báo... ); những thứ linh tinh; những thứ đầu thừa đuôi thẹo.
  4. (Từ mỹ,nghĩa mỹ) , (từ lóng) người tầm thường, nhãi ranh.

Tham khảo[sửa]