Bước tới nội dung

spanner

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

spanner

Cách phát âm

  • IPA: /ˈspæ.nɜː/
Bắc California, Hoa Kỳ (nữ giới)

Từ nguyên

Từ span (“nối”) + -er.

Danh từ

spanner (số nhiều spanners) /ˈspæ.nɜː/

  1. (Anh, Úc; kỹ thuật) Chìa vặn đai ốc.
  2. Thanh ngang, rầm ngang.
  3. (Từ Anh, nghĩa Anh; thông tục) Vấn đề, tình trạng khó xử; sự cản trở, sự trở ngại.
  4. (Từ Anh, nghĩa Anh; nghĩa hơi xấu) Người ngu dại, người ngu đần, người ngớ ngẩn; người hay bị sai lầm, nhất là đối với tiếng nói.

Thành ngữ

Đồng nghĩa

chìa vặn

Tham khảo