span
Giao diện
Xem Span
Tiếng Anh
Từ nguyên
- danh từ
- Từ tiếng Anh cổ spann.
- ngoại động từ, di chuyển theo lối sâu đo, kéo xe ngựa nhất trí
- Từ tiếng Anh cổ spannan.
Cách phát âm
Danh từ
span (số nhiều spans)
- Gang tay.
- Chiều dài (từ đầu này đến đầu kia).
- span of a bridge — chiều dài của một cái cầu
- the whole span of Roman history — toàn bộ lịch sử La mã
- Nhịp cầu.
- a bridge of four spans — cầu bốn nhịp
- Khoảng cách từ ngón tay cái đến cuối ngón út khi giãn; 9 inch (22,86 cm); một phần tám của sải (22,86 cm).
- (Vì thế) Khoảng cách ngắn; khoảng thời gian ngắn.
- our life is but a span — cuộc đời chúng ta ngắn chẳng tày gang
- Nhà ươm cây (có hai mái).
- (Từ cũ, nghĩa cũ) Cặp (bò, ngựa, lừa...).
- (Hàng không) Sải cánh (của máy bay).
- (Hàng hải) Nút thòng lọng.
- (Toán học) Không gian bao gồm các tổ hợp tuyến tính của cái gì đó.
Ngoại động từ
span
- Băng qua, bắc qua (một con sông).
- Bắc cầu (qua sông).
- Nối (từ giai đoạn này sang giai đoạn khác) (trí nhớ...).
- his life spans nearly the whole century — ông ấy sống gần một thế kỷ
- Đo sải, đo bằng gang tay.
- (Hàng hải) Buộc (cột buồm...) bằng dây chão.
- (Toán học) Tạo ra không gian dùng tổ hợp tuyến tính.
Chia động từ
Bảng chia động từ của span
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to span | |||||
| Phân từ hiện tại | spanning | |||||
| Phân từ quá khứ | spanned | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | span | span hoặc spannest¹ | spans hoặc spanneth¹ | span | span | span |
| Quá khứ | spanned | spanned hoặc spannedst¹ | spanned | spanned | spanned | spanned |
| Tương lai | will/shall² span | will/shall span hoặc wilt/shalt¹ span | will/shall span | will/shall span | will/shall span | will/shall span |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | span | span hoặc spannest¹ | span | span | span | span |
| Quá khứ | spanned | spanned | spanned | spanned | spanned | spanned |
| Tương lai | were to span hoặc should span | were to span hoặc should span | were to span hoặc should span | were to span hoặc should span | were to span hoặc should span | were to span hoặc should span |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | span | — | let’s span | span | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Nội động từ
span
- Di chuyển theo lối sâu đo.
- (Từ cũ, nghĩa cũ) (Ngựa) kéo xe ngựa nhất trí hoàn toàn với một ngựa cùng màu.
- (Từ cổ, nghĩa cổ) Quá khứ của spin
Chia động từ
Bảng chia động từ của span
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to span | |||||
| Phân từ hiện tại | spanning | |||||
| Phân từ quá khứ | spanned | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | span | span hoặc spannest¹ | spans hoặc spanneth¹ | span | span | span |
| Quá khứ | spanned | spanned hoặc spannedst¹ | spanned | spanned | spanned | spanned |
| Tương lai | will/shall² span | will/shall span hoặc wilt/shalt¹ span | will/shall span | will/shall span | will/shall span | will/shall span |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | span | span hoặc spannest¹ | span | span | span | span |
| Quá khứ | spanned | spanned | spanned | spanned | spanned | spanned |
| Tương lai | were to span hoặc should span | were to span hoặc should span | were to span hoặc should span | were to span hoặc should span | were to span hoặc should span | were to span hoặc should span |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | span | — | let’s span | span | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
spin
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to spin | |||||
| Phân từ hiện tại | spinning | |||||
| Phân từ quá khứ | spun | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | spin | spin hoặc [[spun span¹]]¹ |
spins hoặc [[spun span¹]]¹ |
spin | spin | spin |
| Quá khứ | spun span¹ |
[[spun span¹]] hoặc [[spun span¹st]]¹ |
[[spun span¹]] |
[[spun span¹]] |
[[spun span¹]] |
[[spun span¹]] |
| Tương lai | will/shall² spin | will/shall spin hoặc wilt/shalt¹ spin | will/shall spin | will/shall spin | will/shall spin | will/shall spin |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | spin | spin hoặc [[spun span¹]]¹ |
spin | spin | spin | spin |
| Quá khứ | [[spun span¹]] |
[[spun span¹]] |
[[spun span¹]] |
[[spun span¹]] |
[[spun span¹]] |
[[spun span¹]] |
| Tương lai | were to spin hoặc should spin | were to spin hoặc should spin | were to spin hoặc should spin | were to spin hoặc should spin | were to spin hoặc should spin | were to spin hoặc should spin |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | spin | — | let’s spin | spin | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.