Bước tới nội dung

spire

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈspɑɪ.ər/

Danh từ

spire /ˈspɑɪ.ər/

  1. Đường xoắn ốc.
  2. Vòng xoắn; khúc cuộn (con rắn).
  3. Chóp hình nón, chóp nhọn (tháp... ); tháp hình chóp.
  4. Vật hình chóp nón thuôn.
  5. (Thực vật học) Ngọn thân (kể từ chỗ bắt đầu có cành trở lên); cọng (cỏ).

Nội động từ

spire nội động từ /ˈspɑɪ.ər/

  1. Mọc thẳng lên, đâm vút lên.

Ngoại động từ

spire ngoại động từ /ˈspɑɪ.ər/

  1. Xây tháp hình chóp cho.

Tham khảo

Tiếng Pháp

Cách phát âm

Danh từ

Số ít Số nhiều
spire
/spiʁ/
spires
/spiʁ/

spire gc /spiʁ/

  1. Vòng xoắn, vòng cuộn.

Tham khảo