sprinkle

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

sprinkle /ˈsprɪŋ.kəl/

  1. Sự rắc, sự rải.
  2. Mưa rào nhỏ.
    a sprinkle of rain — vài hạt mưa lắc rắc

Ngoại động từ[sửa]

sprinkle ngoại động từ /ˈsprɪŋ.kəl/

  1. Tưới, rải, rắc.
    to sprinkle a dish with pepper — rắc hạt tiêu vào món ăn

Chia động từ[sửa]

Nội động từ[sửa]

sprinkle nội động từ /ˈsprɪŋ.kəl/

  1. Rắc, rải.
  2. Rơi từng giọt, rơi lắc rắc; mưa lắc rắc.

Chia động từ[sửa]

Tham khảo[sửa]