squirt

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

squirt /ˈskwɜːt/

  1. Ống tiêm.
  2. Tia nước.
  3. (Như) Squirt-gun.
  4. (Thông tục) Oắt con ngạo nghễ.

Ngoại động từ[sửa]

squirt ngoại động từ /ˈskwɜːt/

  1. Làm (nước) vọt ra, làm (nước) bắn ra, làm (nước) tia ra.

Chia động từ[sửa]

Nội động từ[sửa]

squirt nội động từ /ˈskwɜːt/

  1. Tia ra, vọt ra (nước).

Chia động từ[sửa]

Tham khảo[sửa]