strut

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

MacPherson strut

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

strut /ˈstrət/

  1. Dáng đi khệnh khạng.
  2. (Kiến trúc) Thanh chống.
  3. (Ô tô) Tay đòn nối bánh xe với thân xe.

Nội động từ[sửa]

strut nội động từ /ˈstrət/

  1. Đi khệnh khạng.

Ngoại động từ[sửa]

strut ngoại động từ /ˈstrət/

  1. (Kiến trúc) Lắp thanh chống.

Chia động từ[sửa]

Tham khảo[sửa]