swoon
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈswuːn/
Danh từ
swoon /ˈswuːn/
Nội động từ
swoon nội động từ /ˈswuːn/
Chia động từ
swoon
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to swoon | |||||
| Phân từ hiện tại | swooning | |||||
| Phân từ quá khứ | swooned | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | swoon | swoon hoặc swoonest¹ | swoons hoặc swooneth¹ | swoon | swoon | swoon |
| Quá khứ | swooned | swooned hoặc swoonedst¹ | swooned | swooned | swooned | swooned |
| Tương lai | will/shall² swoon | will/shall swoon hoặc wilt/shalt¹ swoon | will/shall swoon | will/shall swoon | will/shall swoon | will/shall swoon |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | swoon | swoon hoặc swoonest¹ | swoon | swoon | swoon | swoon |
| Quá khứ | swooned | swooned | swooned | swooned | swooned | swooned |
| Tương lai | were to swoon hoặc should swoon | were to swoon hoặc should swoon | were to swoon hoặc should swoon | were to swoon hoặc should swoon | were to swoon hoặc should swoon | were to swoon hoặc should swoon |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | swoon | — | let’s swoon | swoon | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “swoon”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Boghom
[sửa]Động từ
swoon
Tham khảo
- Shimizu, Kiyoshi. 1978. The Southern Bauchi group of Chadic languages: a survey report. (Africana Marburgensia: Sonderheft, 2.) Marburg/Lahn: Africana Marburgensia.