tụ điện
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tṵʔ˨˩ ɗiə̰ʔn˨˩ | tṵ˨˨ ɗiə̰ŋ˨˨ | tu˨˩˨ ɗiəŋ˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tu˨˨ ɗiən˨˨ | tṵ˨˨ ɗiə̰n˨˨ | ||
Từ tương tự
Danh từ
tụ điện
- (Vật lý) Dụng cụ gồm hai mặt dẫn điện bằng kim loại, giữa có một lớp điện môi, dùng để tích điện.
- Thay tụ điện cho quạt trần.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “tụ điện”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
