thi đua
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tʰi˧˧ ɗwaː˧˧ | tʰi˧˥ ɗuə˧˥ | tʰi˧˧ ɗuə˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tʰi˧˥ ɗuə˧˥ | tʰi˧˥˧ ɗuə˧˥˧ | ||
Động từ
thi đua
- Ganh nhau đến hết năng lực của mình ra làm việc, nhằm nâng cao năng suất lao động và phát triển sản xuất.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “thi đua”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)