thoái

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tʰwaːj˧˥tʰwa̰ːj˩˧tʰwaːj˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʰwaːj˩˩tʰwa̰ːj˩˧

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Động từ[sửa]

thoái

  1. Lui, rút lui.
    Thoái quân..
    Tiến thoái lưỡng nan. ở một tình thế khó xử, tiến không được, lùi không xong.
  2. Từ chối.
    Xin thoái.

Tham khảo[sửa]