Bước tới nội dung

thriving

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈθrɑɪ.viɳ/

Danh từ

thriving /ˈθrɑɪ.viɳ/

  1. Sự giàu có, sự phát đạt, sự thịnh vượng.
  2. Sự lớn lên, sự khoẻ lên, sự phát triển mạnh.

Động từ

thriving

  1. hiện tại phân từ của thrive

Chia động từ

Tính từ

thriving /ˈθrɑɪ.viɳ/

  1. Giàu có, thịnh vượng.
  2. Lớn mạnh, mau lớn, phát triển mạnh.

Tham khảo