thriving
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈθrɑɪ.viɳ/
Danh từ
thriving /ˈθrɑɪ.viɳ/
- Sự giàu có, sự phát đạt, sự thịnh vượng.
- Sự lớn lên, sự khoẻ lên, sự phát triển mạnh.
Động từ
thriving
Chia động từ
thrive
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to thrive | |||||
| Phân từ hiện tại | thriving | |||||
| Phân từ quá khứ | thrived | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | thrive | thrive hoặc thrivest¹ | thrives hoặc thriveth¹ | thrive | thrive | thrive |
| Quá khứ | thrived | thrived hoặc thrivedst¹ | thrived | thrived | thrived | thrived |
| Tương lai | will/shall² thrive | will/shall thrive hoặc wilt/shalt¹ thrive | will/shall thrive | will/shall thrive | will/shall thrive | will/shall thrive |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | thrive | thrive hoặc thrivest¹ | thrive | thrive | thrive | thrive |
| Quá khứ | thrived | thrived | thrived | thrived | thrived | thrived |
| Tương lai | were to thrive hoặc should thrive | were to thrive hoặc should thrive | were to thrive hoặc should thrive | were to thrive hoặc should thrive | were to thrive hoặc should thrive | were to thrive hoặc should thrive |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | thrive | — | let’s thrive | thrive | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tính từ
thriving /ˈθrɑɪ.viɳ/
- Giàu có, thịnh vượng.
- Lớn mạnh, mau lớn, phát triển mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “thriving”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)