toady
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈtoʊ.di/
Danh từ
toady /ˈtoʊ.di/
Động từ
toady /ˈtoʊ.di/
Chia động từ
toady
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to toady | |||||
| Phân từ hiện tại | toadying | |||||
| Phân từ quá khứ | toadied | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | toady | toady hoặc toadiest¹ | toadies hoặc toadieth¹ | toady | toady | toady |
| Quá khứ | toadied | toadied hoặc toadiedst¹ | toadied | toadied | toadied | toadied |
| Tương lai | will/shall² toady | will/shall toady hoặc wilt/shalt¹ toady | will/shall toady | will/shall toady | will/shall toady | will/shall toady |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | toady | toady hoặc toadiest¹ | toady | toady | toady | toady |
| Quá khứ | toadied | toadied | toadied | toadied | toadied | toadied |
| Tương lai | were to toady hoặc should toady | were to toady hoặc should toady | were to toady hoặc should toady | were to toady hoặc should toady | were to toady hoặc should toady | were to toady hoặc should toady |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | toady | — | let’s toady | toady | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “toady”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)