trộ

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨo̰ʔ˨˩tʂo̰˨˨tʂo˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʂo˨˨tʂo̰˨˨

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Động từ[sửa]

trộ

  1. Dọa cho sợ.
    Trộ trẻ con.
  2. Tỏ ý khoe khoang (thtục).
    Trộ nhau làm gì thế!

Tham khảo[sửa]