um
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| um˧˧ | um˧˥ | um˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| um˧˥ | um˧˥˧ | ||
Tính từ
um
Động từ
um
- (địa phương) Xem om
Tham khảo
“Um”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam
Tiếng M'Nông Đông
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Tính từ
[sửa]um
- (Rơlơm) thối.
Tham khảo
[sửa]- Blood, Evangeline; Blood, Henry (1972) Vietnam word list (revised): Mnong Rolom. SIL International.
Tiếng Pnar
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]um
- nước.
Thể loại:
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Việt
- Từ không trang trọng/Không xác định ngôn ngữ
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Từ phương ngữ/Không xác định ngôn ngữ
- Tính từ tiếng Việt
- Động từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng M'Nông Đông
- Mục từ tiếng M'Nông Đông
- Tính từ tiếng M'Nông Đông
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Pnar
- Mục từ tiếng Pnar
- Danh từ tiếng Pnar