unir
Giao diện
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA : /y.niʁ/
Ngoại động từ
unir ngoại động từ /y.niʁ/
- Nối.
- Ligne aérienne qui unit deux continents — đường hàng không nối hai lục địa
- Hợp nhất.
- Unir deux provinces — hợp nhất hai tỉnh
- Gắn bó, đoàn kết.
- Unir deux existences — gắn bó hai cuộc đời
- Cho kết hôn.
- Unir deux jeunes gens — cho đôi thanh niên kết hôn
- Kết hợp.
- Unir le talent à la vertu — kết hợp tài với đức
- (Kỹ thuật) Làm cho bằng phẳng.
- Unir une planche — làm cho tấm ván bằng phẳng
Trái nghĩa
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “unir”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Tây Ban Nha
[sửa]Cách phát âm
Động từ
unir (ngôi thứ nhất số ít present uno, ngôi thứ nhất số ít preterite uní, phân từ quá khứ unido)
- Nối, hợp làm một, hợp nhất, kết lại.
- Liên kết, liên hiệp, đoàn kết.
- Hòa vào; hòa hợp, kết hợp, hợp nhất.
Chia động từ
| nguyên mẫu | unir | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| động danh từ | uniendo | ||||||
| phân từ quá khứ | giống đực | giống cái | |||||
| số ít | unido | unida | |||||
| số nhiều | unidos | unidas | |||||
| số ít | số nhiều | ||||||
| ngôi thứ nhất | ngôi thứ hai | ngôi thứ ba | ngôi thứ nhất | ngôi thứ hai | ngôi thứ ba | ||
| thức trần thuật | yo | tú vos |
él/ella/ello usted |
nosotros nosotras |
vosotros vosotras |
ellos/ellas ustedes | |
| hiện tại | uno | unestú unísvos |
une | unimos | unís | unen | |
| chưa hoàn thành | unía | unías | unía | uníamos | uníais | unían | |
| quá khứ đơn | uní | uniste | unió | unimos | unisteis | unieron | |
| tương lai | uniré | unirás | unirá | uniremos | uniréis | unirán | |
| điều kiện | uniría | unirías | uniría | uniríamos | uniríais | unirían | |
| thức giả định | yo | tú vos |
él/ella/ello usted |
nosotros nosotras |
vosotros vosotras |
ellos/ellas ustedes | |
| hiện tại | una | unastú unásvos2 |
una | unamos | unáis | unan | |
| chưa hoàn thành (ra) |
uniera | unieras | uniera | uniéramos | unierais | unieran | |
| chưa hoàn thành (se) |
uniese | unieses | uniese | uniésemos | unieseis | uniesen | |
| tương lai1 | uniere | unieres | uniere | uniéremos | uniereis | unieren | |
| thức mệnh lệnh | — | tú vos |
usted | nosotros nosotras |
vosotros vosotras |
ustedes | |
| khẳng định | unetú unívos |
una | unamos | unid | unan | ||
| phủ định | no unas | no una | no unamos | no unáis | no unan | ||
Các hình thức này được tạo tự động và có thể không được dùng trong thực tế. Cách sử dụng đại từ thay đổi theo khu vực.
| số ít | số nhiều | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ngôi thứ nhất | ngôi thứ hai | ngôi thứ ba | ngôi thứ nhất | ngôi thứ hai | ngôi thứ ba | ||
| với dạng nguyên unir | dat. | unirme | unirte | unirle, unirse | unirnos | uniros | unirles, unirse |
| acc. | unirme | unirte | unirlo, unirla, unirse | unirnos | uniros | unirlos, unirlas, unirse | |
| với động danh từ uniendo | dat. | uniéndome | uniéndote | uniéndole, uniéndose | uniéndonos | uniéndoos | uniéndoles, uniéndose |
| acc. | uniéndome | uniéndote | uniéndolo, uniéndola, uniéndose | uniéndonos | uniéndoos | uniéndolos, uniéndolas, uniéndose | |
| với thức mệnh lệnh số ít ngôi thứ hai tú không trang trọng une | dat. | úneme | únete | únele | únenos | không còn dùng | úneles |
| acc. | úneme | únete | únelo, únela | únenos | không còn dùng | únelos, únelas | |
| với thức mệnh lệnh số ít ngôi thứ hai vos không trang trọng uní | dat. | unime | unite | unile | uninos | không còn dùng | uniles |
| acc. | unime | unite | unilo, unila | uninos | không còn dùng | unilos, unilas | |
| với thức mệnh lệnh số ít ngôi thứ hai trang trọng una | dat. | úname | không còn dùng | únale, únase | únanos | không còn dùng | únales |
| acc. | úname | không còn dùng | únalo, únala, únase | únanos | không còn dùng | únalos, únalas | |
| với thức mệnh lệnh số nhiều ngôi thứ nhất unamos | dat. | không còn dùng | unámoste | unámosle | unámonos | unámoos | unámosles |
| acc. | không còn dùng | unámoste | unámoslo, unámosla | unámonos | unámoos | unámoslos, unámoslas | |
| với thức mệnh lệnh số nhiều ngôi thứ hai không trang trọng unid | dat. | unidme | không còn dùng | unidle | unidnos | uníos | unidles |
| acc. | unidme | không còn dùng | unidlo, unidla | unidnos | uníos | unidlos, unidlas | |
| với thức mệnh lệnh số nhiều ngôi thứ hai trang trọng unan | dat. | únanme | không còn dùng | únanle | únannos | không còn dùng | únanles, únanse |
| acc. | únanme | không còn dùng | únanlo, únanla | únannos | không còn dùng | únanlos, únanlas, únanse | |