unseat
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /.ˈsit/
Ngoại động từ
unseat ngoại động từ /.ˈsit/
- Đẩy ra khỏi chỗ ngồi; làm ng (người cưỡi ngựa).
- Cách chức, làm mất ghế (nghị sĩ).
- (Pháp lý) Coi là vô hiệu, thủ tiêu.
Chia động từ
unseat
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to unseat | |||||
| Phân từ hiện tại | unseating | |||||
| Phân từ quá khứ | unseated | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | unseat | unseat hoặc unseatest¹ | unseats hoặc unseateth¹ | unseat | unseat | unseat |
| Quá khứ | unseated | unseated hoặc unseatedst¹ | unseated | unseated | unseated | unseated |
| Tương lai | will/shall² unseat | will/shall unseat hoặc wilt/shalt¹ unseat | will/shall unseat | will/shall unseat | will/shall unseat | will/shall unseat |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | unseat | unseat hoặc unseatest¹ | unseat | unseat | unseat | unseat |
| Quá khứ | unseated | unseated | unseated | unseated | unseated | unseated |
| Tương lai | were to unseat hoặc should unseat | were to unseat hoặc should unseat | were to unseat hoặc should unseat | were to unseat hoặc should unseat | were to unseat hoặc should unseat | were to unseat hoặc should unseat |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | unseat | — | let’s unseat | unseat | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “unseat”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)