update

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Ngoại động từ[sửa]

update ngoại động từ /ˌəp.ˈdeɪt/

  1. Làm cho cập nhật, hiện đại hoá.
  2. Cho ai thông tin mới nhất (về cái gì).

Chia động từ[sửa]

Danh từ[sửa]

update /ˌəp.ˈdeɪt/

  1. Sự cập nhật hoá (thông tin mới nhất).

Tham khảo[sửa]