cập nhật
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| kə̰ʔp˨˩ ɲə̰ʔt˨˩ | kə̰p˨˨ ɲə̰k˨˨ | kəp˨˩˨ ɲək˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kəp˨˨ ɲət˨˨ | kə̰p˨˨ ɲə̰t˨˨ | ||
Động từ
cập nhật
- Bổ sung dữ liệu theo đơn vị nhật trình.
- Cập nhật thông tin hàng ngày.
- Thay đổi và/hoặc bổ sung các thông tin cho phù hợp với thực tế hiện thời.
- cập nhật thông tin
- dữ liệu mới được cập nhật
- (cũ) thay đổi và/hoặc bổ sung kịp thời từng ngày một, không để chậm sang ngày hôm sau.
- sổ sách ghi cập nhật
Dịch
Tham khảo
“Cập nhật”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam