cập nhật

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kə̰ʔp˨˩ ɲə̰ʔt˨˩kə̰p˨˨ ɲə̰k˨˨kəp˨˩˨ ɲək˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kəp˨˨ ɲət˨˨kə̰p˨˨ ɲə̰t˨˨







Động từ[sửa]

cập nhật

  1. Bổ sung dữ liệu theo đơn vị nhật trình.