date

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

[ˈdeɪt]

Danh từ[sửa]

date /ˈdeɪt/

  1. Quả chà là.
  2. (Thực vật học) Cây chà là.

Danh từ[sửa]

date /ˈdeɪt/

  1. Ngày tháng; niên hiệu, niên kỷ.
    what's the date today? — hôm nay ngày bao nhiêu?
    date of birth — ngày tháng năm sinh
  2. (Thương nghiệp) Kỳ, kỳ hạn.
    to pay at fixed dates — trả đúng kỳ hạn
    at long date — kỳ hạn dài
    at short date — kỳ hạn ngắn
  3. Thời kỳ, thời đại.
    Roman date — thời đại La mã
    at that date electric light was unknown — thời kỳ đó người ta chưa biết đến đèn điện
  4. (Từ cổ,nghĩa cổ) ; (thơ ca) tuổi tác; đời người.
  5. (Từ mỹ,nghĩa mỹ) , (thông tục) sự hẹn hò, sự hẹn gặp.
    to have a date with somebody — hẹn gặp ai
    to make a date — hẹn hò

Ngoại động từ[sửa]

date ngoại động từ /ˈdeɪt/

  1. Đề ngày tháng; ghi niên hiệu.
    to date a letter — đề ngày tháng vào một bức thư
    to date back — đề lùi ngày tháng
  2. Xác định ngày tháng, xác định thời đại.
    to date an old statue — xác định thời đại của một pho tượng thời thượng cổ
  3. (Thông tục) Hẹn hò, hẹn gặp (ai).

Chia động từ[sửa]

Nội động từ[sửa]

date nội động từ /ˈdeɪt/

  1. từ, bắt đầu từ, kể từ.
    this manuscript dates from the 14th century — bản viết tay này có từ thế kỷ 14
    dating from this period — kể từ thế kỷ đó
  2. Đã lỗi thời, đã ; trở nên lỗi thời.
  3. (Thông tục) Hẹn hò với bạn (bạn trai, bạn gái).

Chia động từ[sửa]

Tham khảo[sửa]