vary

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Từ đồng âm[sửa]

Ngoại động từ[sửa]

vary ngoại động từ /ˈvɛr.i/

  1. Làm cho khác nhau, thay đổi, biến đổi.
    to vary the diet — thay đổi chế độ ăn uống

Chia động từ[sửa]

Nội động từ[sửa]

vary nội động từ /ˈvɛr.i/

  1. Thay đổi, biến đổi, đổi khác.
    to vary from day to day — thay đổi mỗi ngày một khác
  2. Khác nhau với, khác với.
    this edition varies a little from the first one — bản in này khác với bản in lần thứ nhất một chút
  3. Bất đồng.
    opinions vary on this point — ý kiến bất đồng ở điểm này
  4. (Toán học) ; (vật lý) biến thiên.
  5. (Âm nhạc) Biến tấu.

Chia động từ[sửa]

Tham khảo[sửa]