warding
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈwɔr.diɳ/
Động từ
warding
Chia động từ
ward
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to ward | |||||
| Phân từ hiện tại | warding | |||||
| Phân từ quá khứ | warded | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | ward | ward hoặc wardest¹ | wards hoặc wardeth¹ | ward | ward | ward |
| Quá khứ | warded | warded hoặc wardedst¹ | warded | warded | warded | warded |
| Tương lai | will/shall² ward | will/shall ward hoặc wilt/shalt¹ ward | will/shall ward | will/shall ward | will/shall ward | will/shall ward |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | ward | ward hoặc wardest¹ | ward | ward | ward | ward |
| Quá khứ | warded | warded | warded | warded | warded | warded |
| Tương lai | were to ward hoặc should ward | were to ward hoặc should ward | were to ward hoặc should ward | were to ward hoặc should ward | were to ward hoặc should ward | were to ward hoặc should ward |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | ward | — | let’s ward | ward | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Danh từ
warding /ˈwɔr.diɳ/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “warding”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)