winking
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈwɪŋ.kiɳ/
Danh từ
winking /ˈwɪŋ.kiɳ/
Thành ngữ
Động từ
winking
Chia động từ
wink
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to wink | |||||
| Phân từ hiện tại | winking | |||||
| Phân từ quá khứ | winked | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | wink | wink hoặc winkest¹ | winks hoặc winketh¹ | wink | wink | wink |
| Quá khứ | winked | winked hoặc winkedst¹ | winked | winked | winked | winked |
| Tương lai | will/shall² wink | will/shall wink hoặc wilt/shalt¹ wink | will/shall wink | will/shall wink | will/shall wink | will/shall wink |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | wink | wink hoặc winkest¹ | wink | wink | wink | wink |
| Quá khứ | winked | winked | winked | winked | winked | winked |
| Tương lai | were to wink hoặc should wink | were to wink hoặc should wink | were to wink hoặc should wink | were to wink hoặc should wink | were to wink hoặc should wink | were to wink hoặc should wink |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | wink | — | let’s wink | wink | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tính từ
winking /ˈwɪŋ.kiɳ/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “winking”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)