Bước tới nội dung

xèng

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Vay mượn từ tiếng Anh cent.

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
sɛ̤ŋ˨˩sɛŋ˧˧sɛŋ˨˩
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
sɛŋ˧˧

Danh từ

[sửa]

xèng

  1. (từ ngữ lịch sử) Đồng tiền kẽm, đơn vị tiền tệ giá trị nhỏ nhất thời phong kiến.
    Không còn một đồng xèng.
    Bòn nhặt từng xèng nuôi thân.
  2. (cờ bạc) Đồng tiền chip để chơi trò chơi điện tử cờ bạc.
    Đánh bạc thắng 5 xèng.

Dịch

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • xèng”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam