xèng
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Cách phát âm
[sửa]| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| sɛ̤ŋ˨˩ | sɛŋ˧˧ | sɛŋ˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| sɛŋ˧˧ | |||
Danh từ
[sửa]xèng
- (từ ngữ lịch sử) Đồng tiền kẽm, đơn vị tiền tệ giá trị nhỏ nhất thời phong kiến.
- Không còn một đồng xèng.
- Bòn nhặt từng xèng nuôi thân.
- (cờ bạc) Đồng tiền chip để chơi trò chơi điện tử cờ bạc.
- Đánh bạc thắng 5 xèng.
Dịch
[sửa]Tham khảo
[sửa]- “xèng”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam