Bước tới nội dung

xếp hình

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
sep˧˥ hï̤ŋ˨˩sḛp˩˧ hïn˧˧sep˧˥ hɨn˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
sep˩˩ hïŋ˧˧sḛp˩˧ hïŋ˧˧

Động từ[sửa]

xếp hình

  1. Ghép những mảnh rời thành hình thống nhất.
  2. (lóng) Quan hệ tình dục.
Mục từ này được viết dùng mẫu, và có thể còn sơ khai. Bạn có thể viết bổ sung.
(Xin xem phần trợ giúp để biết thêm về cách sửa đổi mục từ.)